Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “poll”

154 câu thật có từ poll hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: poll nghĩa là thăm dò ý kiến. poll là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inquiry into public opinion conducted by interviewing a random sample of people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ poll

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Burlington protested: Lonetree belonged in the Burlington precinct, it claimed, and there were not enough residents to open the polls.

    Từ trong câu: poll, protest, belong, claim, enough, resident, open

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no more for him to do now than to walk up to the polls and vote precisely as he is bidden to do.

    Từ trong câu: poll, now, walk, up, vote, precisely

    Lulu Wightman, The Menace of Prohibition. Nguồn: Project Gutenberg #33920. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a international poll of twelve countries that currently use nuclear reactors there is mixed opinion about the nuclear energy.

    Từ trong câu: reactor, international, poll, twelve, country, currently, use, nuclear

    «Lentis/Nuclear Meltdown: Is Nuclear Energy Socially Viable Following the 2011 Japanese Earthquake?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258941 (bản sửa đổi 3623357). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng poll

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
poll tax256 lần
poll parrot108 lần
poll perrow58 lần
gallup poll54 lần
poll doolin37 lần
poll stations108 lần
poll booth56 lần
exit poll81 lần
poll booths31 lần
poll taxes54 lần
poll conducted91 lần
poll parrots21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ poll

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poll trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ poll hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ poll xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poll gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poll?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poll: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.