Câu tiếng Anh có từ “poll”
151 câu thật có từ poll hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: poll nghĩa là thăm dò ý kiến. poll là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inquiry into public opinion conducted by interviewing a random sample of people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ poll
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
North by Northwest has made several polls and lists for the greatest movies ever made.
Từ trong câu: poll, north, northwest, make, several, list, great, movie
«North by Northwest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19620 (bản sửa đổi 11000323). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A number of opinion polls have been carried out around the world.
Từ trong câu: poll, number, opinion, carry, out, around, world
«Abortion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13804 (bản sửa đổi 11011615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The polls have got him trailing Kingsley from Kentucky by three per cent, losing ground fast.
Từ trong câu: poll, get, trail, per, cent, lose, ground, fast
Alan Edward Nourse, The Brain Sinner. Nguồn: Project Gutenberg #63759. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has ranked high in presidential opinion polls.
Từ trong câu: presidential, poll, rank, high, opinion
«Barack Obama», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=223430 (bản sửa đổi 11009469). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In all states where women vote, the polling booths have been moved into homes, church parlors, school houses or other similar respectable places.
Từ trong câu: booth, poll, state, woman, vote, move, home, church
Carrie Chapman, 1859-1947 [Compiler] Catt, Woman Suffrage By Federal Constitutional Amendment. Nguồn: Project Gutenberg #13568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among the most valuable enactments to which I have referred are those which protect the supervisors of Federal elections in the discharge of their duties at the polls.
Từ trong câu: supervisor, among, valuable, refer, protect, federal, election, discharge
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 7, part 2: Rutherford B. Hayes. Nguồn: Project Gutenberg #13021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng poll
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ poll
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poll trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ poll hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ poll xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poll gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poll?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poll: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.