Câu tiếng Anh có từ “poll”
149 câu thật có từ poll hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: poll nghĩa là thăm dò ý kiến. poll là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inquiry into public opinion conducted by interviewing a random sample of people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ poll
I would gallop from poll to poll and make a speech at each poll.
Từ trong câu: poll, make, speech
Prentice Mulford, Prentice Mulford's story: life by land and sea. Nguồn: Project Gutenberg #71549. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the case of a poll-tax there would be no difficulty.
Từ trong câu: poll, case, tax, difficulty
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They cowed them down so that they wouldn't go to the polls.
Từ trong câu: poll, cow, down, go
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 5. Nguồn: Project Gutenberg #11544. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Manifestly, those who framed your Constitution never dreamed that twenty thousand citizens would go to the poll led by a "boss."
Từ trong câu: poll, frame, constitution, never, dream, twenty, thousand, citizen
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Voting would become a fête, and we should have a population at the polls as well-dressed as at church.
Từ trong câu: poll, vote, become, population, well, dress, church
Harriet Beecher Stowe, Household Papers and Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes I would draw my gun like I was going to shoot and the poll parrot would say, 'Jim, don't you shoot me!'
Từ trong câu: parrot, poll, sometimes, draw, gun, like, go, shoot
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng poll
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ poll
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poll trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ poll hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ poll xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poll gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poll?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poll: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.