Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “poll”

152 câu thật có từ poll hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: poll nghĩa là thăm dò ý kiến. poll là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inquiry into public opinion conducted by interviewing a random sample of people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ poll

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

    Từ hay đi cùng poll

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    poll tax256 lần
    poll parrot108 lần
    poll perrow58 lần
    gallup poll54 lần
    poll doolin37 lần
    poll stations108 lần
    poll booth56 lần
    exit poll81 lần
    poll booths31 lần
    poll taxes54 lần
    poll conducted91 lần
    poll parrots21 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ poll

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poll trong kho câu?
    Kho câu có 152 câu có từ poll hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poll?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poll: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.