Câu tiếng Anh có từ “poll”
154 câu thật có từ poll hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: poll nghĩa là thăm dò ý kiến. poll là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inquiry into public opinion conducted by interviewing a random sample of people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ poll
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Nine percent of those polled had not yet decided on their party preference.
Từ trong câu: poll, nine, percent, decide, party, preference
«Poll: New Zealand Labour and Greens parties gain support», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=60071 (bản sửa đổi 4824311). · English Wikinews · CC BY 2.5
I told him I had been an election officer many times, but had never seen any serious disorder at the polls.
Từ trong câu: poll, tell, election, officer, many, time, never, see
Burton Egbert Stevenson, The Charm of Ireland. Nguồn: Project Gutenberg #35529. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Poll, as if he had been my favourite, was the only person permitted to talk to me.
Từ trong câu: person, permit, favourite, poll, favorite, talk
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng poll
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ poll
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poll trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ poll hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ poll xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poll gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poll?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poll: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.