Câu tiếng Anh có từ “plaster”
200 câu thật có từ plaster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plaster nghĩa là thạch cao. plaster là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a mixture of lime or gypsum with sand and water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plaster
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Because he had broken his hand, he played with a plaster cuff.
Từ trong câu: plaster, cuff, because, break, hand, play
«René van de Kerkhof», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=962983 (bản sửa đổi 10955011). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The spaces between them, which had been formerly boarded, he found filled only with lath and plaster.
Từ trong câu: plaster, space, formerly, board, find, fill
G. H. Palmer, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Rochester A Description of its Fabric and a Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #25084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had noticed that the salt crystals had for their base a species of gypsum, which I knew might be made of great service to us in our building operations as plaster.
Từ trong câu: plaster, base, notice, salt, crystal, species, know, make
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Walls were smoothly plastered or had carved wood paneling to control drafts.
Từ trong câu: draft, plaster, carve, panel, smoothly, wall, wood, control
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
At nightfall he found that instead of turning the enemy's right, he had only plastered himself against it.
Từ trong câu: instead, plaster, turning, turn, himself, against, right, found
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The hand of time and decay had torn off the ceiling plaster in irregular and angular patches.
Từ trong câu: angular, hand, time, decay, off, ceiling, plaster, irregular
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng plaster
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plaster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plaster trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ plaster hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plaster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plaster gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plaster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plaster: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.