Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plaster”

202 câu thật có từ plaster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plaster nghĩa là thạch cao. plaster là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a mixture of lime or gypsum with sand and water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plaster

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • There might be a demand for sticking plaster, which I could not possibly supply.”

    Có thể có nhu cầu về thạch cao dán mà tôi không thể cung cấp được.”

    Từ trong câu: plaster, demand, stick, possibly, supply

    Richard Marsh, The Magnetic Girl. Nguồn: Project Gutenberg #64957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When lime, is mixed with sand, it can be used as a plaster, in construction.

    Từ trong câu: plaster, mix, sand, use, construction

    «Listen and Learn Science/Elements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301567 (bản sửa đổi 3556293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The interior plastering could then have been done as a further precaution.

    Từ trong câu: plaster, interior, further

    A. Kempkey, Transactions of the American Society of Civil Engineers, Vol. LXX, Dec. 1910 A Concrete Water Tower, Paper No. 1173. Nguồn: Project Gutenberg #18748. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although the building itself was constructed of wood, it could boast of a plaster floor, which was covered with matting.

    Từ trong câu: plaster, although, build, itself, construct, wood, boast, floor

    Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can also mix up a small amount of new plaster and apply it onto any holes in the finished piece with an artist's brush.

    Bạn cũng có thể trộn một lượng nhỏ thạch cao mới và bôi nó lên bất kỳ lỗ nào trên tác phẩm đã hoàn thiện bằng cọ của nghệ sĩ.

    Từ trong câu: plaster, finish, onto, mix, up, small, amount, new

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Plaster Craft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102651 (bản sửa đổi 4657491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He himself can plaster, although he never hired out during slavery.

    Từ trong câu: hire, plaster, although, slavery, himself, never, out

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be objected, that plaster is not durable enough for verisimilitude, since bronze itself could hardly be expected to outlast one of the Governor's speeches.

    Từ trong câu: verisimilitude, object, plaster, durable, enough, since, bronze, itself

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can cast a tool base using concrete, plaster, grout mix, or any hard, castable medium.

    Từ trong câu: concrete, cast, tool, base, use, plaster, mix, hard

    «Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It cannot be overemphasised that no straw should be left exposed, plastering should be done in such a way that it acts as a suitable fire retardant.

    Từ trong câu: overemphasise, can, straw, leave, expose, plaster, way, act

    «Straw Bale Construction/Techniques/Roofing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66344 (bản sửa đổi 3584810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng plaster

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mustard plaster210 lần
sticking plaster249 lần
plaster casts149 lần
adhesive plaster55 lần
porous plaster49 lần
shin plaster35 lần
plaster of paris310 lần
plaster with mud92 lần
plaster bust28 lần
plaster busts19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plaster

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plaster trong kho câu?
Kho câu có 202 câu có từ plaster hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plaster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plaster gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plaster?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plaster: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.