Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “plaster”

167 câu thật có từ plaster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plaster nghĩa là thạch cao. plaster là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a mixture of lime or gypsum with sand and water. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Once the ring is in place, mix just enough plaster and water to fill the ring up to deep.

    Từ trong câu: plaster, once, ring, place, mix, enough, water, fill

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Animal Tracking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102245 (bản sửa đổi 3820188). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To-day these States are plastered with national forests, and each has three or four times as many sheep as it had ten years ago.

    Từ trong câu: plaster, day, state, national, forest, four, time, many

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng plaster

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • mustard plaster210 lần
  • sticking plaster249 lần
  • plaster casts149 lần
  • adhesive plaster55 lần
  • porous plaster49 lần
  • shin plaster35 lần
  • plaster of paris310 lần
  • plaster with mud92 lần
  • plaster bust28 lần
  • plaster busts19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plaster

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plaster trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ plaster hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plaster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plaster gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plaster?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plaster: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.