Câu tiếng Anh có từ “plaster”
167 câu thật có từ plaster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plaster nghĩa là thạch cao. plaster là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a mixture of lime or gypsum with sand and water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plaster
It is plastered smoothly and bears considerable evidence of having been used, although I observed no traces of tire.
Từ trong câu: smoothly, plaster, bear, considerable, evidence, use, although, observe
Cosmos Mindeleff, The Cliff Ruins of Canyon de Chelly, Arizona Sixteenth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1894-95, Government Printing Office, Washington, 1897, pages 73-198. Nguồn: Project Gutenberg #19723. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The walls of these rooms are well constructed, plastered red and white within and on the side turned to the court.
Từ trong câu: court, within, plaster, room, turn, construct, side, white
Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the other hand, plasters which set very slowly give as a rule too soft a material, as well as being inconvenient in use.
Từ trong câu: inconvenient, hand, plaster, set, slowly, give, rule, soft
Various, Scientific American Supplement, No. 794, March 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15708. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng plaster
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plaster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plaster trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ plaster hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plaster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plaster gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plaster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plaster: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.