Câu tiếng Anh có từ “plaster”
202 câu thật có từ plaster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plaster nghĩa là thạch cao. plaster là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a mixture of lime or gypsum with sand and water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plaster
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He was surrounded by a group of boys, motionless as statues, and plastered over with snow.
Từ trong câu: plaster, statue, surround, group, boy, motionless, snow
Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The western wall was smoothly plastered outside and was pierced by a narrow notched doorway.
Từ trong câu: narrow, plaster, western, outside, doorway, smoothly, wall
Cosmos Mindeleff, The Cliff Ruins of Canyon de Chelly, Arizona Sixteenth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1894-95, Government Printing Office, Washington, 1897, pages 73-198. Nguồn: Project Gutenberg #19723. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is surrounded by a low wall, built also of brick and plastered.
Từ trong câu: low, plaster, surround, wall, build, brick
Mary [Editor] Backus, Siam and Laos, as Seen by Our American Missionaries. Nguồn: Project Gutenberg #63879. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Among these were different tonics made from "yarbs" (herbs), plasters made from mustard, and whisky, etc. Most illnesses were caused by colds and fevers.
Từ trong câu: mustard, among, different, make, herb, plaster, whisky, illness
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The floor was formed by the rafters, with thin lath-and-plaster between, so that in walking one had to step from beam to beam.
Từ trong câu: thin, walking, beam, floor, form, plaster, walk, step
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng plaster
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plaster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plaster trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ plaster hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plaster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plaster gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plaster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plaster: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.