E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plaster”

167 câu thật có từ plaster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plaster nghĩa là thạch cao. plaster là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a mixture of lime or gypsum with sand and water. Xem trang từ điển đầy đủ

  • If it was lubricated sufficiently, the casts should come apart easily after the plaster sets.

    Từ trong câu: plaster, sufficiently, cast, come, apart, easily, set

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Animal Tracking - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118696 (bản sửa đổi 3668559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No plaster or bandage should be applied over the puncture.

    Từ trong câu: plaster, bandage, apply

    Benjamin Rush, Medical Inquiries and Observations, Vol. 1 The Second Edition, Revised and Enlarged by the Author. Nguồn: Project Gutenberg #58859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is as if we should apply plasters to a single pustule of the small-pox with a view of driving out the disease.

    Từ trong câu: plaster, apply, disease, single, drive, small, view, out

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Under no circumstances should you rinse plaster down the sink!

    Từ trong câu: circumstance, plaster, down, sink

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Plaster Craft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102651 (bản sửa đổi 4657491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It cannot be overemphasised that no straw should be left exposed, plastering should be done in such a way that it acts as a suitable fire retardant.

    Từ trong câu: overemphasise, can, straw, leave, expose, plaster, way, act

    «Straw Bale Construction/Techniques/Roofing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66344 (bản sửa đổi 3584810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng plaster

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • mustard plaster210 lần
  • sticking plaster249 lần
  • plaster casts149 lần
  • adhesive plaster55 lần
  • porous plaster49 lần
  • shin plaster35 lần
  • plaster of paris310 lần
  • plaster with mud92 lần
  • plaster bust28 lần
  • plaster busts19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plaster

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plaster trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ plaster hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plaster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plaster gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plaster?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plaster: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.