Câu tiếng Anh có từ “placidly”
104 câu thật có từ placidly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: placidly nghĩa là một cách điềm tĩnh. placidly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a quiet and tranquil manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ placidly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A boat was just leaving the steamer's side, the mate sitting placidly under an awning.
Từ trong câu: placidly, boat, leave, side, mate, sit
Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Ellsworth was sitting at the center window above, placidly looking out.
Từ trong câu: placidly, mr, sit, center, window, above, look, out
Alexander, 1871- [Editor] Jessup, The Best American Humorous Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #10947. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jensen was smoking placidly as the wagon pulled up the second time.
Từ trong câu: placidly, smoke, wagon, pull, up, second, time
Arthur B. Reeve, The Exploits of Elaine. Nguồn: Project Gutenberg #5151. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For long he muttered to himself, staring at Smee, who was hemming placidly, under the conviction that all children feared him.
Từ trong câu: placidly, long, himself, stare, conviction, child, fear
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I thought she was going back to Portsmouth?" she answered placidly: "So she is--but she's got to come here first to pick up Ellen.
Từ trong câu: placidly, pick, think, go, back, answer, get, come
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was going to write that it was astonishing how uncomplainingly, how placidly each one of us went on with his ordinary routine duties during this time.
Từ trong câu: placidly, go, write, astonish, ordinary, routine, duty, time
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When Roundheads and Cavaliers were lining up for the battle of Edgehill a Warwickshire squire was observed between the opposing forces placidly drawing the coverts for a fox.
Từ trong câu: placidly, line, up, battle, observe, oppose, force, draw
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ placidly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ placidly trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ placidly hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ placidly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ placidly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ placidly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ placidly: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.