Câu tiếng Anh có từ “placidly”
105 câu thật có từ placidly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: placidly nghĩa là một cách điềm tĩnh. placidly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a quiet and tranquil manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ placidly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Mr. Gladstone sat placidly surveying the gay scene, and Mr. Irving talked in animated strains to a series of friends.
Từ trong câu: placidly, mr, sit, survey, gay, scene, talk, animate
«Social Victorians/1890-07-15 Garden Party», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264693 (bản sửa đổi 2587140). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the distance the sun was placidly reflecting the last golden rays, every thing was fresh and green, not a sound was heard.
Từ trong câu: placidly, distance, sun, reflect, last, golden, ray, every
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He always smiled when he found me with one of his books in my hand, sitting beside Aunt Sonia placidly knitting in her armchair.
Từ trong câu: placidly, always, smile, find, book, hand, sit, beside
Annie Vivanti, Marie Tarnowska. Nguồn: Project Gutenberg #43058. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ placidly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ placidly trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ placidly hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ placidly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ placidly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ placidly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ placidly: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.