Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “placidly”

103 câu thật có từ placidly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: placidly nghĩa là một cách điềm tĩnh. placidly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a quiet and tranquil manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ placidly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "It would never have descended all the way to his throat," Serrangi said placidly.

    Từ trong câu: placidly, never, descend, way, throat

    Robert Sidney Bowen, Dave Dawson at Singapore. Nguồn: Project Gutenberg #50661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Miss Miller looked at him a moment, and then, very placidly, “I wish YOU would stay with him!” she said.

    Từ trong câu: placidly, miss, look, moment, wish, stay

    Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was a man of quick temper, and perhaps he would not have taken it so placidly as I did.

    Từ trong câu: placidly, quick, temper, man, perhaps, take

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Three minutes in the privacy of this box are quite sufficient for me,” he rejoined placidly, “and I think that you would be wise to listen to me, Citoyenne St. Just.”

    Từ trong câu: wise, sufficient, privacy, minute, box, quite, placidly, think

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ placidly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ placidly trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ placidly hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ placidly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ placidly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ placidly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ placidly: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.