Câu tiếng Anh có từ “placidly”
105 câu thật có từ placidly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: placidly nghĩa là một cách điềm tĩnh. placidly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a quiet and tranquil manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ placidly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Being here, she reflected placidly, was much cheaper than being in an hotel and, if she could keep off the others, immeasurably more agreeable.
Từ trong câu: placidly, cheap, reflect, much, hotel, keep, off, other
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh, no," Aunt Hettie went on placidly; "you see, her mother couldn't call her all the names, so she just used the first letters.
Từ trong câu: placidly, aunt, go, see, mother, call, name, use
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She uttered the words placidly, but there was a pained look about the lips that could not be concealed, and her face, unknown to herself, had the whiteness of despair in it.
Từ trong câu: placidly, utter, word, pain, look, lip, conceal, face
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I have no doubt," said Miss Vance placidly, "that you can find one of the usual hotels built for rich Americans in the town.
Từ trong câu: usual, town, placidly, hotel, build, rich, doubt, miss
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ placidly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ placidly trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ placidly hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ placidly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ placidly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ placidly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ placidly: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.