Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “placidly”

105 câu thật có từ placidly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: placidly nghĩa là một cách điềm tĩnh. placidly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a quiet and tranquil manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ placidly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A few hours before dawn a long, trim, high-powered motor boat cut through the placidly rolling waves.

    Từ trong câu: placidly, trim, hour, dawn, long, high, power, motor

    Percy Keese Fitzhugh, Among the River Pirates: A Skippy Dare Mystery Story. Nguồn: Project Gutenberg #53695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cow went on placidly chewing till Fred got on his feet and furiously attacked her with the milking-stool.

    Từ trong câu: placidly, cow, go, chew, till, get, foot, furiously

    Ernest Thompson Seton, Wild Animals I Have Known. Nguồn: Project Gutenberg #3031. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “How did you find Mrs. Vavasour, my love?” placidly inquired Miss Price, after a quarter of an hour of silence.

    Từ trong câu: placidly, find, mr, love, inquire, miss, price, quarter

    Emily, Lady Ponsonby, The two brothers; vol. 3 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #79390. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was evidently too much for Captain Brown to take placidly; and I saw the words on the tip of his tongue before Miss Jenkyns had finished her sentence.

    Từ trong câu: placidly, tongue, tip, evidently, much, captain, brown, take

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ placidly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ placidly trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ placidly hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ placidly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ placidly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ placidly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ placidly: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.