Câu tiếng Anh có từ “placidly”
105 câu thật có từ placidly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: placidly nghĩa là một cách điềm tĩnh. placidly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a quiet and tranquil manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ placidly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"It's odd you should enjoy kissing me," she returned placidly.
“Thật kỳ lạ là anh lại thích hôn em,” cô điềm tĩnh đáp lại.
Từ trong câu: placidly, odd, enjoy, kiss, return
Anne Warner, The Tigress. Nguồn: Project Gutenberg #37236. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I should have known you anywhere,” continued Sir Percy, placidly, as he poured himself out another glass of wine, “although the wig and hat have changed you a bit.”
Từ trong câu: anywhere, know, continue, sir, placidly, pour, himself, out
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ placidly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ placidly trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ placidly hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ placidly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ placidly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ placidly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ placidly: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.