Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “petition”

196 câu thật có từ petition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: petition nghĩa là lời thỉnh cầu. petition là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal message requesting something that is submitted to an authority. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ petition

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng petition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
humble petition183 lần
gardner's petition37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ petition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ petition trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ petition hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ petition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ petition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ petition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ petition: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.