Câu tiếng Anh có từ “pension”
159 câu thật có từ pension hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pension nghĩa là lương hưu. pension là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a regular payment to a person that is intended to allow them to subsist without working. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pension
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
GM must reduce some of its which include its pensions and union health care costs.
Từ trong câu: pension, reduce, include, union, health, care, cost
«GM and Chrysler receive Canadian loans amid US restructuring ultimata», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=123881 (bản sửa đổi 4854290). · English Wikinews · CC BY 2.5
She received an old age pension and took care of her granddaughter, whose mother died while giving birth.
Từ trong câu: pension, receive, old, age, take, care, granddaughter, mother
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 013/Mac Mabe/Mrs. Jim Shelton», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265551 (bản sửa đổi 2535507). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I reserved only a sufficient amount to double the pension which my father had bequeathed to my aunt.
Tôi chỉ để dành một số tiền vừa đủ gấp đôi số tiền trợ cấp cha tôi để lại cho dì tôi.
Từ trong câu: bequeath, pension, reserve, sufficient, amount, double, father, aunt
George Sand, The Sin of Monsieur Antoine, Volume 2 (of 2) and Leone Leoni. Nguồn: Project Gutenberg #67461. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So strong was the feeling on this matter, that Ludwig felt himself constrained to withdraw the pension which his father had granted Geibel.
Từ trong câu: constrained, pension, constrain, strong, feel, matter, himself, withdraw
Clara Tschudi, Ludwig the Second, King of Bavaria. Nguồn: Project Gutenberg #48578. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It awarded to his daughter a life pension, which he devoted to her education.
Từ trong câu: award, daughter, life, pension, devote, education
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most European cities have an abundance of pension hotels, which are in between a hotel and a hostel.
Từ trong câu: hostel, city, abundance, pension, hotel
«Teaching Assistant in France Survival Guide/Living», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10952 (bản sửa đổi 3358037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
My father was in the Austrian service, and retired upon a pension and his patrimony, and purchased this feudal residence, and the small estate on which it stands, a bargain.
Từ trong câu: bargain, residence, retire, service, retired, pension, purchase, father
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pension
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pension
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pension trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ pension hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pension xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pension gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pension?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pension: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.