Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pension”

159 câu thật có từ pension hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pension nghĩa là lương hưu. pension là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a regular payment to a person that is intended to allow them to subsist without working. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pension

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He could not get his old offices back, and he also lost his pension.

    Từ trong câu: pension, get, old, office, back, lose

    «Pierre Corneille», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140444 (bản sửa đổi 11010226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Pension us off when we can't see our blast-off studs anymore and forget about us.

    Từ trong câu: pension, anymore, off, see, blast, forget

    Fox B. Holden, Task Mission. Nguồn: Project Gutenberg #59174. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tell your boss that he can pay two pensions now--one for each of the Dave Holdens.

    Từ trong câu: pension, tell, boss, pay, now

    William Nelson Taft, On Secret Service Detective-Mystery Stories Based on Real Cases Solved by Government Agents. Nguồn: Project Gutenberg #38131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We cannot believe that the pension of an underling in the Indian Civil Service runs to these Rajah-like splendours.

    Từ trong câu: pension, can, believe, civil, service, run, like

    Agnes Castle, A Little House in War Time. Nguồn: Project Gutenberg #63618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He saw at once that no common pension or decoration at so late an hour could atone for the long neglect.

    Từ trong câu: pension, saw, once, common, decoration, late, hour, long

    James Anthony Froude, The Earl of Beaconsfield. Nguồn: Project Gutenberg #48436. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He went over every muster list, battlefield record and pension record he could find.

    Từ trong câu: battlefield, pension, go, every, list, record, find

    «American Civil War casualties», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=553273 (bản sửa đổi 10839100). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pension

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pension beaurepas46 lần
yearly pension53 lần
retiring pension58 lần
annual pension72 lần
pension fund51 lần
pension suisse16 lần
pension of livres20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pension

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pension trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ pension hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pension xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pension gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pension?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pension: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.