Câu tiếng Anh có từ “pension”
154 câu thật có từ pension hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pension nghĩa là lương hưu. pension là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a regular payment to a person that is intended to allow them to subsist without working. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pension
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
No elected or appointed official should ever get a pension or post-employment benefits.
Từ trong câu: pension, elect, appoint, official, ever, get, post, employment
«Dale Ogden, 2010 California gubernatorial candidate, talks with Wikinews», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=177523 (bản sửa đổi 4816528). · English Wikinews · CC BY 2.5
White and black bofe always telling me I should have a pension.
Từ trong câu: pension, white, black, always, tell
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will, however, give them pensions, because I ought to do so, as Head of the State.
Từ trong câu: pension, however, give, because, ought, head, state
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, I do not know why Arbuthnot should have the Woods and Forests, but that the diplomatic pension list is full.
Từ trong câu: pension, indeed, know, wood, forest, list, full
Richard Plantagenet Temple Nugent Brydges Chandos Grenville, Duke of Buckingham and Chandos, Memoirs of the Court of George IV. 1820-1830 (Vol 1) From the Original Family Documents. Nguồn: Project Gutenberg #22553. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I should invite attention to the pension roll, to the similar and incredible extravagance of Republican and Democratic "Houses"--a plague o' them both!
Từ trong câu: plague, incredible, extravagance, democratic, pension, invite, attention, roll
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A man said to me once, "Why any man that's done that much for education ought to get a pension from the educator people."
Từ trong câu: educator, man, once, much, education, ought, get, pension
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pension
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pension
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pension trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ pension hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pension xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pension gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pension?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pension: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.