Câu tiếng Anh có từ “peasant”
306 câu thật có từ peasant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peasant nghĩa là nông dân. peasant là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a country person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peasant
Danh sách câu dẫn chứng (306 câu)
After eight years of such compulsory service, these exiles may also become colonists, and be enrolled among the peasants of the crown.
Từ trong câu: compulsory, enroll, enrol, eight, year, service, exile, become
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The paths, though very steep and very torturous, are smooth enough for horses to go up, though the peasants themselves very seldom use horses.
Những con đường tuy rất dốc và rất quanh co nhưng vẫn đủ bằng phẳng cho ngựa đi lên, mặc dù bản thân nông dân rất hiếm khi dùng ngựa.
Từ trong câu: torturous, path, though, steep, smooth, enough, horse, go
Jacob Abbott, Rollo in Switzerland · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
On starting to join his youthful and inexperienced army at Erfurt, Napoleon said, "I envy the lot of the meanest peasant in my dominion.
Từ trong câu: inexperience, inexperienced, start, join, youthful, army, envy, lot
Montgomery B. Gibbs, Military Career of Napoleon the Great An Account of the Remarkable Campaigns of the "Man of Destiny"; Authentic Anecdotes of the Battlefield as Told by the Famous Marshals and Generals of the First Empire · Tiếng Anh · PD-US
Women in black, soldiers and officers with bands of black crêpe round their sleeves, square, stolid-looking peasants, with tears running down their cheeks.
Từ trong câu: sleeve, woman, black, soldier, officer, band, round, square
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The dear Bishop was of course there, and held a Confirmation Service in the afternoon, at which about twelve or fourteen Peasant converts were received.
Từ trong câu: confirmation, dear, bishop, course, hold, service, afternoon, twelve
Agnes Giberne, A Lady of England: The Life and Letters of Charlotte Maria Tucker · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Burnt by the sun and stained with perspiration, and grave with the bottomless gravity of small necessary toils, a heavy French peasant was cutting wood with a hatchet.
Từ trong câu: perspiration, stain, burn, sun, grave, gravity, small, necessary
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng peasant
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peasant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peasant trong kho câu?
- Kho câu có 306 câu có từ peasant hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peasant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peasant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 215 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peasant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peasant: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.