Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peasant”

305 câu thật có từ peasant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peasant nghĩa là nông dân. peasant là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a country person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peasant

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Peasants were given very small bits of land to grow whatever they liked and keep what they grew.

    Từ trong câu: peasant, give, small, bit, land, grow, whatever, like

    «Joseph Stalin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6238 (bản sửa đổi 11008410). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We ran up and found a poor old French peasant lying dead at the bottom of the garden.

    Từ trong câu: peasant, run, up, find, poor, old, lie, dead

    G. R. Gleig, The subaltern. Nguồn: Project Gutenberg #73476. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He later wrote that living among the peasants had helped him to understand the unhappy state of the country better than ever.

    Từ trong câu: peasant, late, write, live, among, help, understand, unhappy

    «Alfred de Vigny», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1279437 (bản sửa đổi 10976944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was the strangest thing in the world to hear that voice coming as if out of empty space, but the Sussex peasants are perhaps the most matter-of-fact people under the sun.

    Từ trong câu: sun, peasant, strange, thing, world, hear, voice, come

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng peasant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
russian peasant244 lần
irish peasant210 lần
peasant girl1.063 lần
peasant woman992 lần
peasant girls304 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peasant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peasant trong kho câu?
Kho câu có 305 câu có từ peasant hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peasant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peasant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 215 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peasant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peasant: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.