Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peasant”

305 câu thật có từ peasant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peasant nghĩa là nông dân. peasant là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a country person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peasant

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The peasants responded to requisitions by refusing to till the land.

    Từ trong câu: requisition, peasant, respond, refuse, till, land

    «Russian Revolution/Week 7», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=12575 (bản sửa đổi 2466488). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Soon the peasants will rise, and we will sweep the country clean of the vermin the Czar has placed upon us.

    Từ trong câu: vermin, soon, peasant, rise, sweep, country, clean, place

    William Le Queux, Spies of the Kaiser: Plotting the Downfall of England. Nguồn: Project Gutenberg #33298. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At a table sat a peasant, diligently reading in an open book.

    Từ trong câu: diligently, table, sit, peasant, read, open, book

    Albert Henry, 1822-1892 [Compiler] Wratislaw, Sixty Folk-Tales from Exclusively Slavonic Sources. Nguồn: Project Gutenberg #48761. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Registration of title exists wherever a peasant proprietary has been established.

    Từ trong câu: registration, title, exist, wherever, peasant, proprietary, establish

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The economic situation of the peasants was appalling, but without organization, each splinter sought its own objectives.

    Từ trong câu: splinter, appal, economic, situation, peasant, organization, seek, objective

    «Russian Revolution/Week 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=12581 (bản sửa đổi 2108700). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • All but one wing of the ancient edifice to which the peasant took them was in ruins, gutted by fire.

    Từ trong câu: gut, edifice, wing, ancient, peasant, take, ruin, fire

    Clark South, The Time Mirror. Nguồn: Project Gutenberg #32670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng peasant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
russian peasant244 lần
irish peasant210 lần
peasant girl1.063 lần
peasant woman992 lần
peasant girls304 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peasant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peasant trong kho câu?
Kho câu có 305 câu có từ peasant hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peasant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peasant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 215 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peasant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peasant: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.