Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peasant”

302 câu thật có từ peasant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peasant nghĩa là nông dân. peasant là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a country person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peasant

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

    Từ hay đi cùng peasant

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    russian peasant244 lần
    irish peasant210 lần
    peasant girl1.063 lần
    peasant woman992 lần
    peasant girls304 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ peasant

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peasant trong kho câu?
    Kho câu có 302 câu có từ peasant hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peasant?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peasant: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.