Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “payable”

92 câu thật có từ payable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: payable nghĩa là phải trả. payable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: subject to or requiring payment especially as specified. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ payable

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • We can also apply this idea to insurances payable at the moment of death.

    Từ trong câu: payable, apply, idea, insurance, moment, death

    «Fundamental Actuarial Mathematics/Premium and Policy Value Calculation for Long-Term Insurance Coverages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450527 (bản sửa đổi 4219076). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many liabilities can be identified by the term "Payable" in their account name.

    Từ trong câu: payable, many, liability, identify, term, account, name

    «Accountancy/Introduction to Accountancy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58459 (bản sửa đổi 4646413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In general, they can be payable times for every policy year.

    Từ trong câu: payable, general, time, every, policy, year

    «Fundamental Actuarial Mathematics/Premium and Policy Value Calculation for Long-Term Insurance Coverages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450527 (bản sửa đổi 4219076). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He thought it better to get a fixed sum, payable half-yearly, which the tenants could not guarantee him.

    Từ trong câu: payable, think, better, get, fix, sum, half, yearly

    William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If this could be done it would probably put some of the less payable stations on a better working basis.

    Từ trong câu: payable, probably, put, less, station, better, work, basis

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If desired, goods can be forwarded per Value Payable Pi jit which means you can pay the postman at your door.

    Từ trong câu: payable, desire, goods, forward, per, value, pi, mean

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1925 08 28», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417855 (bản sửa đổi 4594995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Corn could not be smuggled out of them more easily than sugar and tobacco, &c., on which much higher duties were payable.

    Từ trong câu: payable, corn, out, easily, sugar, tobacco, much, high

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng payable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
payable to bearer60 lần
payable quarterly17 lần
cgt payable7 lần
annum payable13 lần
fees payable17 lần
accounts payable68 lần
fee payable21 lần
cheque payable16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ payable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ payable trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ payable hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ payable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ payable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ payable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ payable: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.