Câu tiếng Anh có từ “payable”
93 câu thật có từ payable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: payable nghĩa là phải trả. payable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: subject to or requiring payment especially as specified. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ payable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Yet every endeavour is not current money, payable as the price of this covenant: there must be a threefold stamp upon it.
Từ trong câu: payable, every, endeavour, current, money, price, stamp
James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To make this a negotiable document, it has to be endorsed by being signed across the back by the party to whom it is made payable.
Từ trong câu: payable, make, document, endorse, sign, across, back, party
Anonymous, The Gentleman's Model Letter-writer A Complete Guide to Correspondence on All Subjects, with Commercial Forms. Nguồn: Project Gutenberg #38235. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the invoice comes due, another transaction must then be recorded to reduce accounts payable and reduce cash.
Từ trong câu: invoice, come, due, another, transaction, record, reduce, account
«The Relationship between the Balance Sheet and the Income Statement», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng payable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ payable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ payable trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ payable hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ payable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ payable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ payable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ payable: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.