Câu tiếng Anh có từ “partisan”
159 câu thật có từ partisan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: partisan nghĩa là đảng phái. partisan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fervent and even militant proponent of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ partisan
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This can mobilize voters who choose to rely on partisan news sources for information.
Từ trong câu: partisan, voter, choose, rely, news, source, information
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/The Media and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262826 (bản sửa đổi 4585750). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
How can public media be adequately funded and adequately protected from partisan political meddling?
Từ trong câu: partisan, public, media, adequately, fund, protect, political
«Saylor.org's Comparative Politics/The Free Press and the Information Market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283794 (bản sửa đổi 3117075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If they participate in other fighting, they are usually called partisans, and they can be tried for war crimes.
Từ trong câu: partisan, participate, fight, usually, call, try, war, crime
«Civilian», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=289924 (bản sửa đổi 9339403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Only he can cut through the partisan politics.
Từ trong câu: partisan, cut, politics
«Advertising contract scandal could bring down Canadian government», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8573 (bản sửa đổi 4812932). · English Wikinews · CC BY 2.5
The word "Socialism" (aside from its partisan use) has so many connotations that one can hardly say he is either for it or against it without being misconstrued.
Từ trong câu: connotation, word, aside, partisan, use, many, hardly, either
Edward, 1877- [Compiler] Silvin, Why I am in favor of socialism. Nguồn: Project Gutenberg #37141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No laws of war permit such outrages, no military necessities can excuse and no pedantic partisan can vindicate them.
Từ trong câu: pedantic, law, war, permit, outrage, military, necessity, excuse
Ernest Protheroe, A Noble Woman: The Life-Story of Edith Cavell. Nguồn: Project Gutenberg #35075. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anger and irritation can do much to harden the obduracy of any party conviction, especially whilst in the centre of fiery partisans.
Từ trong câu: irritation, anger, much, party, conviction, especially, whilst, center
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng partisan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ partisan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ partisan trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ partisan hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ partisan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ partisan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ partisan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ partisan: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.