Câu tiếng Anh có từ “partisan”
160 câu thật có từ partisan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: partisan nghĩa là đảng phái. partisan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fervent and even militant proponent of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ partisan
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Partisans may well want to take control of Wikipedia's articles.
Từ trong câu: partisan, well, want, take, control, article
«How Wikipedia Works/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292420 (bản sửa đổi 2756165). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I beg of you a calm and enlarged consideration of them, ranging, if it may be, far above personal and partisan politics.
Từ trong câu: partisan, beg, calm, consideration, range, far, above, personal
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Partisans may censure because he kept aloof from high toned party spirit--the maelstrom of nations that once were but now are not.
Từ trong câu: maelstrom, partisan, because, keep, high, tone, party, spirit
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
While this measure may be aesthetically appealing, it is still possible to draw partisan maps with a high Polsby-Popper score.
Từ trong câu: aesthetically, measure, appeal, still, possible, draw, partisan, map
«The Idea Incubator/Improving Constituent Assignments to Representatives», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279647 (bản sửa đổi 2637785). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng partisan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ partisan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ partisan trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ partisan hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ partisan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ partisan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ partisan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ partisan: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.