Câu tiếng Anh có từ “partisan”
154 câu thật có từ partisan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: partisan nghĩa là đảng phái. partisan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fervent and even militant proponent of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ partisan
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It was reserved for a hot-headed partisan at a later period to bring forward as a subject of public discussion.
Từ trong câu: partisan, reserve, hot, head, late, period, bring, forward
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The partisans of the Fenian prisoners determined to blow down this wall during exercise-time, to give them a chance of escaping in the confusion.
Từ trong câu: partisan, prisoner, determine, blow, down, wall, exercise, time
Anonymous, Cassell's History of England, Vol. 6 (of 8) From the Death of Sir Robert Peel to the Illness of the Prince of Wales. Nguồn: Project Gutenberg #61502. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As long as our Government is run by partisan politics, outside of law, there is no other alternative but this way or defeat.
Từ trong câu: alternative, defeat, partisan, politics, long, government, run, outside
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng partisan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ partisan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ partisan trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ partisan hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ partisan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ partisan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ partisan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ partisan: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.