Câu tiếng Anh có từ “partisan”
159 câu thật có từ partisan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: partisan nghĩa là đảng phái. partisan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fervent and even militant proponent of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ partisan
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are disagreements about the wildfires’ causes, and they often reflect partisan ideology in America.
Từ trong câu: partisan, disagreement, cause, often, reflect, ideology
«Lentis/The 2020 Western Wildfire Season in the U.S.», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422117 (bản sửa đổi 3962411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were also more partisan newspapers, which supported a certain political party.
Từ trong câu: partisan, newspaper, support, certain, political, party
«Second Party System», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299531 (bản sửa đổi 10967608). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Furthermore, there is no partisan classification of justices provided and party identification does not serve as the basis for judicial ideology.
Từ trong câu: partisan, furthermore, classification, justice, provide, party, identification, serve
«On the campaign trail in the USA, September 2020», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2907636 (bản sửa đổi 4823538). · English Wikinews · CC BY 2.5
There are those who say that he acts all the time, but that is a matter of opinion dictated by partisan or self-interest.
Từ trong câu: partisan, act, time, matter, opinion, dictate, self, interest
Isaac Frederick Marcosson, The War After the War. Nguồn: Project Gutenberg #18380. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As long as our Government is run by partisan politics, outside of law, there is no other alternative but this way or defeat.
Từ trong câu: alternative, defeat, partisan, politics, long, government, run, outside
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is nothing brought against him aside from his having been once associated with the "offensive partisans."
Từ trong câu: aside, associate, offensive, partisan, nothing, bring, once
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 10, October, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #13641. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng partisan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ partisan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ partisan trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ partisan hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ partisan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ partisan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ partisan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ partisan: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.