Câu tiếng Anh có từ “papaya”
44 câu thật có từ papaya hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: papaya nghĩa là đu đủ. papaya là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tropical American shrub or small tree having huge deeply palmately cleft leaves and large oblong yellow fruit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ papaya
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Bananas and papaya (a tropical fruit) are herbaceous plants but they look like trees.
Từ trong câu: papaya, banana, tropical, fruit, plant, look, like, tree
«Herbaceous plant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77102 (bản sửa đổi 9058199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Vitamin C is often in citrus fruits such as papayas, oranges, and lemons.
Từ trong câu: papaya, vitamin, often, fruit, orange, lemon
«Structural Biochemistry/Chemistry of important organic molecules in Biochemistry/Vitamins and Cofactors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212952 (bản sửa đổi 4341724). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Papaya: For fast relief of indigestion or heat burn, eating papaya will help.
Từ trong câu: papaya, fast, relief, heat, burn, eat, help
«Ethnomedicine/Home Remedies/P - R», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256181 (bản sửa đổi 4629856). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A fruit that always appealed to us was the papaya, or pawpaw.
Từ trong câu: papaya, fruit, always, appeal
J. A. Zahm, Up the Orinoco and down the Magdalena. Nguồn: Project Gutenberg #45848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a big papaya about fifty feet beyond the dynamite.
Từ trong câu: papaya, big, fifty, foot, beyond
Harold L. Goodwin, The Flaming Mountain: A Rick Brant Science-Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #32038. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is without doubt the melon tree found everywhere in the tropics, probably of the papaya family.
Từ trong câu: papaya, doubt, melon, tree, find, everywhere, probably, family
Zora Neale Hurston, Cudjo's own story of the last African slaver. Nguồn: Project Gutenberg #73715. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The missing Yoshi is orange so you need to feed it a pineapple or a papaya if it isn't already.
Từ trong câu: papaya, miss, orange, need, feed, pineapple, already
«Super Mario Sunshine/Pinna Park», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427102 (bản sửa đổi 3929835). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People grow breadfruit, papayas, coconuts, sweet potatoes, and vegetables.
Từ trong câu: coconut, papaya, people, grow, sweet, potato, vegetable
«Kiribati», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11465 (bản sửa đổi 10945585). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This disease may affect papaya production in the State of Hawaii detrimentally.
Từ trong câu: detrimentally, disease, affect, papaya, production, state
«Pomology/Papayas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448630 (bản sửa đổi 4097594). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One technique uses a modified plumber’s helper to snap the papaya from the stem.
Từ trong câu: snap, helper, technique, use, modify, papaya, stem
«Pomology/Papayas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448630 (bản sửa đổi 4097594). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The taste is a little bit like a subtle mix of papaya, orange and grapefruit.
Từ trong câu: subtle, taste, little, bit, like, mix, papaya, orange
«Carambola», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242629 (bản sửa đổi 8651623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng papaya
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| carica papaya | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ papaya
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ papaya trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ papaya hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ papaya xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ papaya gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ papaya?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ papaya: Quá khứ đơn (3 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.