Câu tiếng Anh có từ “papaya”
44 câu thật có từ papaya hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: papaya nghĩa là đu đủ. papaya là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tropical American shrub or small tree having huge deeply palmately cleft leaves and large oblong yellow fruit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ papaya
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He had also found palm-like trees clustered with the tender papaya, and farther inland there were groves of banana and plantain.
Từ trong câu: papaya, find, palm, like, tree, cluster, tender, far
Thomas Hoover, Caribbee. Nguồn: Project Gutenberg #34317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In this connection he also spoke of a medicine which he and his colleagues had invented to drastically reduce the diseases which attack papaya.
Từ trong câu: papaya, drastically, connection, speak, medicine, colleague, invent, reduce
Rahul Alvares, Free from School. Nguồn: Project Gutenberg #10347. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng papaya
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| carica papaya | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ papaya
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ papaya trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ papaya hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ papaya xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ papaya gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ papaya?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ papaya: Quá khứ đơn (3 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.