Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ox”

159 câu thật có từ ox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ox nghĩa là con bò. ox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an adult castrated bull of the genus Bos. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ox

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • So the ox-thief might not have two oxen, or if he had killed it, five.

    Từ trong câu: ox, thief, kill, five

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Just above the Virgin in the picture the head of an Ox and an Ass may be seen.

    Từ trong câu: ox, above, picture, head, see

    Walter Poole Littlechild, A Short Account of King's College Chapel. Nguồn: Project Gutenberg #26167. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Several paths leading to the same end may be followed in this exposition of the treatment of ox-typhus.

    Từ trong câu: ox, several, path, lead, end, follow, treatment

    Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, as the first labourer struggled to his feet, he was kicked sideways by a blow that might have felled an ox.

    Từ trong câu: labourer, ox, kick, first, struggle, foot, blow

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It looked as if the kilt of black ox-skins might never be worn.

    Từ trong câu: wear, black, ox, might, worn, look, skin, never

    Sarah F. Bourhill, Fairy tales from South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #75833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No one may sell any ox, bull, cow, calf, steer, or heifer until he has had possession of such for forty days or forfeit ten pounds, because of distemper.

    Từ trong câu: heifer, sell, ox, bull, cow, calf, steer, until

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The millennium was to be expedited so that the poor old Lion might learn to eat straw like the ox.

    Từ trong câu: expedite, poor, old, lion, learn, eat, straw, like

    Douglas Morey Ford, The Raid of Dover: A Romance of the Reign of Woman, A.D. 1940. Nguồn: Project Gutenberg #60222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ox

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
musk ox237 lần
stalled ox87 lần
ox cart268 lần
ox teams138 lần
ox carts104 lần
ox goad45 lần
ox hides56 lần
felled an ox44 lần
roast an ox53 lần
ox hide167 lần
ox waggon45 lần
ox team141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ox

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ox trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ ox hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ox gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ox?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ox: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.