Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ox”

159 câu thật có từ ox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ox nghĩa là con bò. ox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an adult castrated bull of the genus Bos. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ox

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “Back to the place where the Equator ought to be,” said the Equine Ox.

    Từ trong câu: ox, back, place, ought

    Lilian Bell, The Runaway Equator, and the Strange Adventures of a Little Boy in Pursuit of It. Nguồn: Project Gutenberg #61854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the Rabbis asked permission that an ox should be brought in.

    Từ trong câu: ox, ask, permission, bring

    Walter Besant, Jerusalem, the City of Herod and Saladin. Nguồn: Project Gutenberg #60319. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am as strong as an ox,--and I should like always to use my strength for you."

    Từ trong câu: ox, strong, like, always, use, strength

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If we would refer it to any it should rather be to the camel than the stag, or the ox.

    Từ trong câu: ox, refer, rather, camel

    Georges Louis Leclerc, comte de Buffon, Buffon's Natural History. Volume 08 (of 10) Containing a Theory of the Earth, a General History of Man, of the Brute Creation, and of Vegetables, Minerals, &c. &c. Nguồn: Project Gutenberg #45821. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Next to it we should place the typhoid fever, which we admit is not often found in the ox.

    Từ trong câu: typhoid, next, place, fever, admit, often, find, ox

    Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ox

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
musk ox237 lần
stalled ox87 lần
ox cart268 lần
ox teams138 lần
ox carts104 lần
ox goad45 lần
ox hides56 lần
felled an ox44 lần
roast an ox53 lần
ox hide167 lần
ox waggon45 lần
ox team141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ox

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ox trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ ox hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ox gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ox?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ox: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.