Câu tiếng Anh có từ “ox”
137 câu thật có từ ox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ox nghĩa là con bò. ox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an adult castrated bull of the genus Bos. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ox
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Our thought-motions compared with theirs are like an ox-team to a locomotive.
Từ trong câu: ox, locomotive, team, theirs, think, motion, compare, like
Henry Seward Hubbard, Beyond. Nguồn: Project Gutenberg #38134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the stripes are a sheaf of wheat, an ear of corn, and an ox standing on grass.
Từ trong câu: sheaf, ox, stripe, wheat, ear, corn, stand, grass
«Flag of Delaware», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=580707 (bản sửa đổi 10586423). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ox
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ox
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ox trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ ox hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ox gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ox?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ox: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.