Câu tiếng Anh có từ “ox”
159 câu thật có từ ox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ox nghĩa là con bò. ox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an adult castrated bull of the genus Bos. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ox
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
One would think it was an ox, it is more like lowing than braying.'
Từ trong câu: low, ox, think, like
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
They also kept an ox for plowing and occasionally would keep pigs. .
Từ trong câu: plow, ox, keep, occasionally, pig
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 01/Willie Roberts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265464 (bản sửa đổi 2535495). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Epizootias and epidemics would not thus flout us as they do; the cholera would no longer be an enigma, nor the ox typhus so incurable.
Từ trong câu: incurable, epidemic, thus, long, ox
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As far as quantity is concerned, to eat a crocodile would be more than to eat an ox.
Từ trong câu: crocodile, far, quantity, concern, eat, ox
Various, Notes and Queries, Number 68, February 15, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #22639. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ox
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ox
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ox trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ ox hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ox gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ox?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ox: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.