E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ox”

137 câu thật có từ ox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ox nghĩa là con bò. ox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an adult castrated bull of the genus Bos. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ox

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The ox and the ass will be noticed among the ruins here, and the shepherds are seen approaching.

    Từ trong câu: ox, notice, among, ruin, see, approach

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A buffalo cow is about as heavy as a common ox, while a large fat bull will weigh perhaps double as much.

    Từ trong câu: ox, cow, heavy, common, large, fat, bull, weigh

    Josiah Gregg, Gregg's Commerce of the Prairies, 1831-1839, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #44205. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “All right,” said the Equine Ox; “climb on my back and we’ll be in Suburbia in time for supper.

    Từ trong câu: suburbia, right, ox, climb, back, time, supper

    Lilian Bell, The Runaway Equator, and the Strange Adventures of a Little Boy in Pursuit of It. Nguồn: Project Gutenberg #61854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ox

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
musk ox237 lần
stalled ox87 lần
ox cart268 lần
ox teams138 lần
ox carts104 lần
ox goad45 lần
ox hides56 lần
felled an ox44 lần
roast an ox53 lần
ox hide167 lần
ox waggon45 lần
ox team141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ox

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ox trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ ox hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ox gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ox?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ox: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.