Câu tiếng Anh có từ “ox”
159 câu thật có từ ox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ox nghĩa là con bò. ox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an adult castrated bull of the genus Bos. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ox
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The Jerusalem Talmud relates that “it happened once to a Jew, who was standing ploughing, that his ox lowed before him.
Từ trong câu: ox, relate, happen, once, stand, plow, low
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A stray ox was feeding on his track: the mate of which, he afterwards learned, was killed, and this one turned adrift as useless.
Từ trong câu: ox, mate, stray, useless, feed, track, afterward, learn
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 424 Volume 17, New Series, February 14, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #15549. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Irrigation was going on the same as below, both by hand and by ox-power.
Từ trong câu: irrigation, go, below, hand, ox, power
Louis Jackson, Our Caughnawagas in Egypt a narrative of what was seen and accomplished by the contingent of North American Indian voyageurs who led the British boat Expedition for the Relief of Khartoum up the Cataracts of the Nile.. Nguồn: Project Gutenberg #32995. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ox
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ox
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ox trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ ox hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ox gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ox?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ox: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.