Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ox”

159 câu thật có từ ox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ox nghĩa là con bò. ox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an adult castrated bull of the genus Bos. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ox

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It appears also, that he could not even sell his ox fed by himself, without the Abbess's permission.

    Từ trong câu: ox, sell, permission, feed, appear, even, himself

    Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was said by Democritus that bees could be created from the specially prepared carcass of a beaten ox.

    Từ trong câu: ox, bee, create, specially, prepare, beat

    «Beekeeping/The Honey Bee», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26294 (bản sửa đổi 4659769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I never can forget the feeling of utter loneliness which came over me, as I stood opposite a fireplace wide enough to accommodate an ox.

    Từ trong câu: loneliness, ox, accommodate, fireplace, never, forget, feel, utter

    J. George Hodgins, Ryerson Memorial Volume Prepared on the occasion of the unveiling of the Ryerson statute in the grounds of the Education department on the Queen's birthday, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #48194. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had lit a fire fit to roast an ox, and it was now grown so hot that they could only approach it from the windward, and even there not without precaution.

    Từ trong câu: roast, ox, fit, light, fire, now, grow, hot

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did not there exist in the island some ruminant of indiginous species which could replace the horse, ass, ox, or cow?

    Trên đảo không tồn tại một số loài động vật nhai lại bản địa có thể thay thế ngựa, lừa, bò hoặc bò sao?

    Từ trong câu: ruminant, exist, island, species, replace, horse, ox, cow

    Jules Verne, The Mysterious Island. Nguồn: Project Gutenberg #8993. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ox

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
musk ox237 lần
stalled ox87 lần
ox cart268 lần
ox teams138 lần
ox carts104 lần
ox goad45 lần
ox hides56 lần
felled an ox44 lần
roast an ox53 lần
ox hide167 lần
ox waggon45 lần
ox team141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ox

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ox trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ ox hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ox gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ox?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ox: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.