E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ox”

149 câu thật có từ ox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ox nghĩa là con bò. ox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an adult castrated bull of the genus Bos. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ox

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The Transport staff had, therefore, no difficulty in providing a sufficient amount of ox-transport to meet Lord Roberts' needs.

    Từ trong câu: ox, transport, staff, therefore, difficulty, provide, sufficient, amount

    Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I like the drawing "Cart With Black Ox" because it expresses the load that Van Gogh felt he had to carry.

    Từ trong câu: ox, like, draw, cart, black, because, express, load

    «Art History/Reflections/Elizabeth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40371 (bản sửa đổi 2086494). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The word ox 'of' is an individual word when the noun is modified with a following adjective, otherwise it is a suffix.

    Từ trong câu: ox, word, individual, noun, modify, follow, adjective, otherwise

    «D'ni/Prepositions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22583 (bản sửa đổi 3202917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And the cow and the bear shall feed; their young ones shall lie down together: and the lion shall eat straw like the ox.

    Từ trong câu: cow, lion, ox, straw, bear, feed, young, one

    Alma White, With God in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #40658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ox

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
musk ox237 lần
stalled ox87 lần
ox cart268 lần
ox teams138 lần
ox carts104 lần
ox goad45 lần
ox hides56 lần
felled an ox44 lần
roast an ox53 lần
ox hide167 lần
ox waggon45 lần
ox team141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ox

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ox trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ ox hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ox gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ox?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ox: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.