Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overtake”

161 câu thật có từ overtake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overtake nghĩa là vượt qua. overtake là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: catch up with and possibly overtake. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overtake

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Daubert must be already far off--I, fear you could not overtake him.

    Từ trong câu: overtake, already, far, off, fear

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Vessel A overtaking vessel B normally must keep clear of them .

    Từ trong câu: overtake, vessel, normally, keep, clear

    «Sailing/Extras», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282661 (bản sửa đổi 3473389). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Second, motorists must "overtake" so may be discouraged from simply driving past the cyclist and then turning across them.

    Từ trong câu: overtake, second, motorist, discourage, simply, drive, past, cyclist

    «Bicycles/Road Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139281 (bản sửa đổi 4042299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You will need to make haste to overtake your peasant attendant; and as for me, I must run home now--adieu."

    Từ trong câu: overtake, need, make, haste, peasant, attendant, run, home

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any sailboat that is overtaking a slower boat from behind must steer clear of the slower boat and give right-of-way.

    Từ trong câu: overtake, slow, boat, behind, steer, clear, give, right

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Sailing/Rules of the road», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116732 (bản sửa đổi 4311199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Come,” he added, “jump into my car, we must overtake your father, they are only a little way ahead.”

    Từ trong câu: jump, overtake, come, add, car, father, little, way

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Kennicott had to exert himself to overtake his quarry, and was glad that his muscles were still firm and elastic.

    Từ trong câu: elastic, exert, himself, overtake, quarry, glad, muscle, still

    Henry Kuttner, We are the dead. Nguồn: Project Gutenberg #79700. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The secular cooling that must someday overtake our planet has already gone far indeed with our neighbour.

    Từ trong câu: already, has, planet, indeed, someday, secular, cool, overtake

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng overtake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
overtake the fugitives56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overtake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overtake trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ overtake hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overtake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overtake gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overtake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overtake: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (27 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.