Câu tiếng Anh có từ “overtake”
157 câu thật có từ overtake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overtake nghĩa là vượt qua. overtake là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: catch up with and possibly overtake. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overtake
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He would overtake them, he said, at about half past four in the morning, and now it was nearly nine and they had seen nothing of him.
Từ trong câu: overtake, half, past, four, morning, now, nearly, nine
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overtake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| overtake the fugitives | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overtake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overtake trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ overtake hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overtake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overtake gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overtake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overtake: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.