Câu tiếng Anh có từ “overtake”
161 câu thật có từ overtake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overtake nghĩa là vượt qua. overtake là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: catch up with and possibly overtake. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overtake
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The circuit has been criticised by the drivers for its lack of overtaking opportunities.
Từ trong câu: overtake, circuit, criticise, driver, lack, opportunity
«Valencia Street Circuit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=259386 (bản sửa đổi 10375378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You have insinuated that you ran only to overtake me, not to escape the clutches of the lion.
Từ trong câu: overtake, run, escape, lion
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lagrée overtakes her again as she is sleeping in a bower the branch of myrtle has raised for her.
Từ trong câu: overtake, again, sleep, branch, raise
Rachel Harriette Busk, Roman Legends: A collection of the fables and folk-lore of Rome. Nguồn: Project Gutenberg #48771. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But I shall overtake you, though I have not begun to pack; for I travel in a more primitive style.
Từ trong câu: overtake, though, begin, pack, travel, primitive, style
Various, The Catholic World, Vol. 18, October, 1873, to March, 1874. A Monthly Magazine of General Literature and Science. Nguồn: Project Gutenberg #51032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I only discovered it by accident, and I have been driving like the deuce to overtake you.
Từ trong câu: discover, overtake, accident, drive, like
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But, good as nationalism has been in the past, a gradual change seems to be overtaking the world's politics.
Từ trong câu: nationalism, good, past, gradual, change, seem, overtake, politics
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The secular cooling that must someday overtake our planet has already gone far indeed with our neighbour.
Từ trong câu: already, has, planet, indeed, someday, secular, cool, overtake
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overtake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| overtake the fugitives | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overtake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overtake trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ overtake hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overtake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overtake gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overtake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overtake: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (27 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.