Câu tiếng Anh có từ “overtake”
126 câu thật có từ overtake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overtake nghĩa là vượt qua. overtake là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: catch up with and possibly overtake. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overtake
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We were on the right road, therefore, and should end by overtaking them.
Từ trong câu: overtake, right, road, therefore, end
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I think, therefore, that we should go ashore and follow up the coast, in the hope of overtaking them.”
Từ trong câu: overtake, think, therefore, go, follow, up, coast, hope
Capwell Wyckoff, The Mercer Boys on a Treasure Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #53673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But you, brethren, are not in darkness, that the day should overtake you as a thief.
Từ trong câu: thief, overtake, darkness, day
Khuyết danh, The Bible, Douay-Rheims, Book 59: 1 Thessalonians The Challoner Revision. Nguồn: Project Gutenberg #8359. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I should of course follow and hail you to give chase as I went by, when you could soon overtake her.
Từ trong câu: chase, overtake, hail, course, follow, give, go, soon
Coulson Kernahan, Captain Shannon. Nguồn: Project Gutenberg #72825. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Kane displayed a magnanimous spirit, equipping them most liberally, and assuring them, in writing, that the brig should be ever open should disaster overtake them.
Từ trong câu: magnanimous, display, spirit, equip, assure, write, ever, open
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overtake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| overtake the fugitives | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overtake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overtake trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ overtake hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overtake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overtake gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overtake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overtake: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.