Câu tiếng Anh có từ “overtake”
126 câu thật có từ overtake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overtake nghĩa là vượt qua. overtake là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: catch up with and possibly overtake. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overtake
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The cold weather soon overtakes them, and they then spin a cocoon in which to pass the winter.
Từ trong câu: overtake, cold, weather, soon, spin, cocoon, pass, winter
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An evil Fate overtakes them, and at their moment of highest bliss, which heightens the horror of the calamity.
Từ trong câu: bliss, overtake, evil, fate, moment, high, heighten, horror
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242960 (bản sửa đổi 4623643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng overtake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| overtake the fugitives | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overtake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overtake trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ overtake hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overtake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overtake gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overtake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overtake: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.