Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oversize”

25 câu thật có từ oversize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oversize nghĩa là quá khổ. oversize là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: larger than normal for its kind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oversize

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • The sand was sifted and the oversize returned to the mills.

    Từ trong câu: oversize, sand, return, mill

    Georg Agricola, De Re Metallica, Translated from the First Latin Edition of 1556. Nguồn: Project Gutenberg #38015. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had large, red hands that were fitted with oversize knuckles.

    Từ trong câu: oversize, large, red, hand, fit

    E. J. Rath, Good References. Nguồn: Project Gutenberg #42754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "An oversize copy of a beautiful gal," he told himself.

    Từ trong câu: oversize, copy, beautiful, tell, himself

    Roy J. Snell, Secrets of Radar. Nguồn: Project Gutenberg #58073. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Of course, if you go too far, you'll have an oversize car, but you could reduce it again," said Slim.

    Từ trong câu: oversize, course, go, far, car, reduce, again, slim

    Noel M. Loomis, Parking, unlimited. Nguồn: Project Gutenberg #70387. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If it comes out oversize this may be corrected by appropriate precision shims which are a nuisance to maintain in position.

    Nếu nó quá khổ, điều này có thể được khắc phục bằng các miếng chêm có độ chính xác thích hợp, điều này gây khó chịu khi duy trì vị trí.

    Từ trong câu: oversize, come, out, correct, appropriate, precision, nuisance, maintain

    «Electric Vehicle Conversion/Powertrain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49577 (bản sửa đổi 4245699). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Davy chased him right out the front of the Alamo and there he stopped, for his oversize coonskin cap dropped over his eyes.

    Từ trong câu: oversize, chase, right, out, front, stop, cap, drop

    Theodore Pratt, Shades of Davy Crockett. Nguồn: Project Gutenberg #77662. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He too came squarely to his feet, his body stiff but very frail in the oversize garments from Steve's wardrobe which he was wearing.

    Anh ta cũng đứng thẳng lên, cơ thể cứng đờ nhưng rất yếu ớt trong bộ quần áo ngoại cỡ lấy từ tủ quần áo của Steve mà anh ta đang mặc.

    Từ trong câu: oversize, come, foot, body, stiff, garment, wardrobe, wear

    Larry, -1925 Evans, Then I'll Come Back to You. Nguồn: Project Gutenberg #18894. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The boy in the oversize bathrobe looked at his girl friend with stricken eyes--looked at Anthony for an instant, and turned away as swiftly.

    Từ trong câu: oversize, boy, look, girl, friend, stricken, eye, instant

    Edgar Franklin, In and Out. Nguồn: Project Gutenberg #33392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most of them he had turned toward the planet's oversize satellite and a raw, angry-looking sea that was breaking a few ship's-lengths away.

    Từ trong câu: oversize, turn, toward, satellite, raw, angry, look, sea

    Max Williams, The Seeder. Nguồn: Project Gutenberg #60999. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oversize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oversize trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ oversize hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oversize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oversize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oversize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oversize: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.