Câu tiếng Anh có từ “oversize”
25 câu thật có từ oversize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oversize nghĩa là quá khổ. oversize là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: larger than normal for its kind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oversize
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Just cut a hole in it with the oversize can opener you'll find in the tool box.
Từ trong câu: oversize, cut, hole, find, tool, box
Harry Harrison, Sense of Obligation. Nguồn: Project Gutenberg #35204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Of course, if you go too far, you'll have an oversize car, but you could reduce it again," said Slim.
Từ trong câu: oversize, course, go, far, car, reduce, again, slim
Noel M. Loomis, Parking, unlimited. Nguồn: Project Gutenberg #70387. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Oversize stone can be removed while loading the gravel or while spreading it, if care is exercised and not too large a proportion is oversize.
Từ trong câu: oversize, stone, remove, load, spread, care, exercise, large
T. R. Agg, American Rural Highways. Nguồn: Project Gutenberg #29420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oversize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oversize trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ oversize hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oversize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oversize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oversize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oversize: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.