Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “outing”
52 câu thật có từ outing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outing nghĩa là chuyến đi chơi. outing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a journey taken for pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outing
It was a never-to-be-forgotten outing and one that produced some astonishing results.
Từ trong câu: outing, never, forget, out, produce, astonish, result
Margaret Penrose, Dorothy Dale's Queer Holidays. Nguồn: Project Gutenberg #15653. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Never was there a pleasanter excursion or a more successful outing.
Từ trong câu: outing, never, pleasant, excursion, successful, out
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He loves a little outing, though he won't admit it.
Từ trong câu: outing, love, little, out, though, admit
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You are looking much better,” she exclaimed heartily, shaking the rather bashfully outstretched hand; “your first outing, is it not?”
Từ trong câu: outing, look, much, better, exclaim, shake, rather, hand
Emma Wolf, Other Things Being Equal. Nguồn: Project Gutenberg #1839. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Because I could not induce any of my friends to accept my invitation to join my party for such an outing."
Từ trong câu: outing, because, induce, friend, accept, invitation, join, party
Lillian Elizabeth Roy, Polly's Business Venture. Nguồn: Project Gutenberg #25778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only a few more weeks of his outing remained, and on sober second thought, he didn't mean to let this sneaking enemy spoil those.
Từ trong câu: outing, week, out, remain, second, think, mean, let
Charles Clark Munn, The Girl From Tim's Place. Nguồn: Project Gutenberg #34202. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Look you, Lisette; she is not one like you to make eyes at the law students, and pester the painter lads for a day's outing.
Nhìn kìa, Lisette; cô ấy không phải là người như bạn để mắt tới các sinh viên luật và quấy rầy các chàng trai họa sĩ trong một ngày đi chơi.
Từ trong câu: outing, look, like, make, eye, law, student, painter
Ouida, Bébée; Or, Two Little Wooden Shoes. Nguồn: Project Gutenberg #13912. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It is the child's first real outing, and I would not have her pleasure marred by a single thought of my work or ill health."
Từ trong câu: outing, first, real, out, pleasure, single, think, work
Annie F. Johnston, Cicely and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #19202. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Besides, bird families are not able to carry lunch-baskets on an autumn outing.
Từ trong câu: autumn, outing, besides, bird, family, able, carry, lunch
Elizabeth Grinnell, Birds of Song and Story. Nguồn: Project Gutenberg #64468. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outing trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ outing hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outing: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.