Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “outing”

52 câu thật có từ outing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outing nghĩa là chuyến đi chơi. outing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a journey taken for pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It seems to me that such a wonderful outing would bring peace, at last, to my restless spirit."

    Từ trong câu: outing, seem, wonderful, out, bring, peace, last, spirit

    Lillian Elizabeth Roy, Polly's Business Venture. Nguồn: Project Gutenberg #25778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We would put the whole family into a sleigh or wagon and away we would go for an outing.

    Từ trong câu: outing, put, whole, family, wagon, away, go, out

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It is the child's first real outing, and I would not have her pleasure marred by a single thought of my work or ill health."

    Từ trong câu: outing, first, real, out, pleasure, single, think, work

    Annie F. Johnston, Cicely and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #19202. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outing trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ outing hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outing: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.